Subject Area Group Translations

2011 Subject Area Group Translations 

Anthropology

Dr. Nguyen Van Suu, Lecturer, Faculty of Ethnology, CSSH, VNU - Hanoi - Chair of the Group
Dr. Nguyen Thi Hien, Researcher,
Vietnam Institute for Culture and Information (VICAS) - Hanoi 
Dr. Nguyen Phuong Cham, Reseacher: Institute of Cultural Studies - Hanoi
Dr. Nguyen Van Tiep,
Dept. of Anthropology, CSSH - Ho Chi Minh City 

Theorizing social change
Tạo lập lý thuyết biến đổi xã hội
Peter D. Dwyer and Monica Minnegal, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 16:3, pp. 629-645, 2010.

Theories in anthropology and “anthropological theory”
Lý thuyết trong nhân học và lý thuyết mang tính nhân học
Roy Ellen, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 16:2, pp. 387-404, 2010.

The nominalist turn in theorizing power
Cuộc chuyển đổi duy danh trong xây dựng lập lý thuyết về quyền lực
Pertti Alasuutari, European Journal of Cultural Studies, Vol. 13:4, pp. 403-417, 2010.

Challenges and dilemmas: fieldwork with upland minorities in socialist Vietnam, Laos and southwest China
Những thách thức và tình thế tiến thoái lưỡng nan: Điền dã ở các tộc người thiểu số tại Việt Nam, Lào và Tây Nam Trung Quốc
Sarah Turner, Asia Pacific Viewpoint, Vol. 51:2, pp. 121-134, 2010.

Land, labour and agrarian transition in Vietnam
Tiểu luận phê bình Đất đai, lao động và chuyển đổi đất nông nghiệp ở Việt Nam
A. Haroon Akaram-Lodhi, Journal of Agrarian Change, Vol. 10:4, pp. 564-580, 2010.

Poverty and livelihoods after full-time farming: A South-East Asian view
Nghèo đói và sinh kế đằng sau 'cuộc sống thuần nông': Quan điểm Đông Nam Á
Jonathan Rigg, Asia Pacific Viewpoint, Vol. 46:2, pp.173-184, 2005.

Architecture and Urban Planning

Pham Thi Thu Huyen, Department of International Relations, Hanoi Architecture University - Hanoi
Nguyen Hao, Graduate Assistant, Globalization Research Center - Hawaii
Ton nu Quynh Tran, Director, Center for Urbanism and Development Studies - Ho Chi Min City
Nguyen Thi Hien, Urban Development Consultant - Hanoi

Professions, Occupational Roles and Skills in Urban Policy: a Reworking of the Debates in England and France
Nghề nghiệp, các vai trò và kỹ năng nghề nghiệp trong Chính sách đô thị: Xem xét lại các cuộc thảo luận ở Anh và Pháp
Barry Goodchild, Gilles Jeannot, Paul Hickman, Urban Studies, Vol. 47:12, pp. 2255-2572, 2010.

Globalisation, Networking, Urbanisation: Reflections on the Spatial Dynamics of the Information Age
Toàn cầu hóa, Kết nối, Đô thị hóa: Những phản ánh lên Tính Năng động không gian của Kỷ nguyên Thông tin
Manuel Castells, Urban Studies, Vol. 47:12, pp. 2737-2745, 2010. 

The Conversion of Social Capital into Community Development: an Intervention in Australia’s Outback
Sự dịch chuyển của tư bản xã hội vào phát triển cộng đồng: một sự can thiệp ở vùng sâu vùng xa của Úc
Jenny Onyx and Rosemary Leonard, International Journal of Urban and Regional Research, Vol. 34:2, pp. 381-397, 2010.

Putting the ‘Community’ into Community Planning: Assessing Community Inclusion in Northern Ireland
Đưa “cộng đồng” vào quy hoạch cộng đồng: tiếp cận việc hòa nhập cộng đồng ở Bắc Ireland
Ruth McAlister, International Journal of Urban and Regional Research, Vol. 34:3, pp. 533–547, 2010.

Contested Visions of American Democracy: Citizenship, Public Housing, and the International Arena
Các tầm nhìn cần kiểm chứng về Dân chủ Mỹ: quyền công dân, nhà ở công cộng và Sân chơi quốc tế
Jo Ann Argersinger, Journal of Urban History, Vol. 36, pp. 792-813, 2010.

Locating Chinese Urban Housing Policy in an International Context
Xác định chính sách nhà ở đô thị Trung Quốc trong bối cảnh Quốc tế
Mark Stephens, Urban Studies, Vol. 47, pp. 2965-2982, 2010.

Arts and Humanities

Ms. Vu Kim Thu, Viet Nam School of Fine Art - Hanoi - Chair of the Group 
Luong Hong Quang, Vietnam Institute for Culture and Information (VICAS) - Hanoi
Nguyen Nguyet Cam, University of California, Berkeley - California
Dr.
Nguyen Xuan Thom,
Lecturer, Faculty of English and American Studies, College of Foreign Language, Vietnam National University - Hanoi

Raising Healthy Children: Translating Child Development Research Into Practice
NUÔI CON KHỎE: BIẾN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TRẺ EM THÀNH HIỆN THỰC
Nancy G. Guerra, Sandra Graham, Patrick H. Tolan, Child Development, Vol. 82:1, pp. 7-16, 2011.

The Uselessness of Art
Sự Vô dụng của Nghệ thuật
Peter Lamarque, The Journal of Aesthetics and Art Criticism, Vol. 68:3, pp. 205-214, 2010.

The Aesthetics of Hanoi's Architecture: Sense of Place through the Eyes of Local Painters
Tính mỹ thuật của Kiến trúc Hà Nội: Cảm quan Không gian dưới con mắt của các họa sỹ thủ đô
Dinh Quoc Phuong and Derham Groves, The Journal of Aesthetics and Art Criticism, Vol. 69:1, pp. 133-142, 2011.

Celebrity and Glamour: Modernism for the Masses
Sự nổi tiếng và sự quyến rũ: Chủ nghĩa hiện đại cho Quần chúng
Michael Newbury, American Literary History, Vol. 23:1, pp. 126-134, 2011.

Modern Literature under Surveillance: American Writers, State Espionage, and the Cultural Cold War
Văn học hiện đại bị giám sát: Tác giả Mỹ, tình báo quốc gia và cuộc chiến tranh lạnh văn hóa
Erin G. Carlston, American Literary History, Vol. 22:3, pp. 615-625, 2010.

Making a Good (Bad) Impression: Examining the Cognitive Processes of Disposition Theory to Form a Synthesized Model of Media Character Impression Formation
Tạo ấn tượng tốt (xấu): Kiểm tra các quá trình nhận thức của lý thuyết khuynh hướng nhằm tạo ra mô hình tổng hợp của sự hình thành ấn tượng nhân vật truyền thông
Meghan S. Sanders, Communication Theory, 20:2, pp. 147-168, April 2010. 

Environment

Luu Duc Cuong, M.Eng., Arch. PhD. Candidate, Director: Centre for Research and Planning on Urban and Rural Environment (CRURE) Vietnam Institute for Architecture and Urban-Rural Planning Ministry of Construction (MOC) - Hanoi - Chair of the Group 
Le Duc Minh, Ph.D., Research Associate, Centre for Natural Resources and Environmental Studies (CRES), Vietnam National University - Hanoi
Dr. Nguyen Xuan Cu, Prof. Vice Dean, Faculty of Environment, College of Science, Vietnam National University - Hanoi 
Nguyễn Ngọc Minh, Lecturer, Faculty of Environment, College of Science, Vietnam National University - Hanoi 

A Year of Dramatic Change Brings Opportunity to Rethink the Value of Environmental Taxes
Một năm với những thay đổi sâu sắc mang đến cơ hội để suy ngẫm lại giá trị của thuế môi trường
Raymond Clemencon, The Journal of Environment and Development, Vol. 18:3, pp. 3-16, 2009.

Climate Change and Urbanization: Effects and Implications for Urban Governance
HỘI NGHỊ NHÓM CHUYÊN GIA LIÊN HỢP QUỐC VỀ PHÂN BỐ DÂN CƯ, ĐÔ THỊ HÓA, DỊCH CƯ VÀ PHÁT TRIỂN
David Satterthwaite, United Nations Expert Group Meeting on Population Distribution, Urbanization, Internal Migration and Development, Population Division, Department of Economic and Social Affairs, United Nations Secretariat, New York, 21-23 January 2008.

Forests, Fuel, or Food? Competing Coalitions and Biofuels Policy Making in the Philippines
Rừng, nhiên liệu hay lương thực? Các liên minh cạnh tranh và hoạch định chính sách nhiên liệu sinh học ở Philipin
Marvin Joseph F. Montefrio and David A. Sonnenfeld, The Journal of Environment & Development, Vol. 20, pp. 27-49, 2011.

The Role of Science in the Global Governance of Desertification
Vai trò của khoa học trong quản lý toàn cầu về sa mạc hóa
Steffen Bauer and Lindsay C. Stringer, The Journal of Environment & Development, Vol. 18:3, pp. 248-267, 2009.

Institutional and Development Issues in Integrated Water Resource Management of Saigon River
Những vấn đề về tổ chức và phát triển quản lý tổng hợp tài nguyên nước sông Sài Gòn
Edsel E. Sajor and Nguyen Minh Thu, The Journal of Environment & Development, Vol. 18:3, pp. 268-290, 2009.

Varieties of Carbon Governance in Newly Industrializing Countries
SỰ KHÁC BIỆT VỀ QUẢN TRỊ CÁC BON Ở CÁC NƯỚC CÔNG NGHIỆP MỚI
Harald Fuhr and Markus Lederer, The Journal of Environment & Development, Vol. 18, pp. 327-345, 2009.

Sociology

Dr. Trinh Duy Luan, VASS: Institute of Sociology Director, President of Sociology Society - Hanoi - Chair of the Group 
Bui The Cuong, SISS, Ho Chi Minh City
Dr. Tran Thi Kim Xuyen, Head, Depart. of Sociology, CSSH, Ho Chi Minh City
Nguyen Giang, Depart. of Sociology, CSSH, VNU - Hanoi

History, Case Studies, Statistics, and Causal Inference
Lịch sử, Các nghiên cứu trường hợp, Thống kê học và Suy luận nhân quả
Peter Abell, European Sociological Review, Vol. 25:5, pp. 561-567, 2009.

Food risks, old and new: Demographic characteristics and perceptions of food additives, regulation and contamination in Australia
RỦI RO THỰC THẨM, CŨ VÀ MỚI: Những đặc trưng nhân khẩu học và nhận thức về các chất phụ gia thực phẩm, quy định và sự nhiễm bẩn ở Australia
Sandra Buchler, Kiah Smith and Geoffrey Lawrence, Journal of Sociology, Vol. 46:4, pp. 353-375, 2010.

The New Religious Policy in China: Catching up with Systemic Reforms
Chính Sách Tôn Giáo Mới ở Trung Quốc: Theo kịp những Cải Cách Toàn Diện
James W. Tong, Asian Survey, Vol. 50:5, pp. 859-888, 2010.

Redefining second modernity for East Asia: a critical assessment
XÁC ĐỊNH LẠI THỜI HIỆN ĐẠI THỨ HAI ĐỐI VỚI ĐÔNG Á: MỘT ĐÁNH GIÁ CÓ PHÊ PHÁN
Sang-Jin Han and Young-Hee Shim, The British Journal of Sociology, Vol. 61:3, pp. 465-489, 2010. 

Religion, Social Networks, and Life Satisfaction
Tôn giáo, mạng lưới xã hội, và sự hài lòng với cuộc sống
Chaeyoon Lim and Robert D. Putnam, American Sociological Review, 75:6, pp. 914-934, 2010.

 "A Rose Is a Rose”: On Producing Legal Gender Classifications
“Một bông hồng là một bông hồng” Về việc đưa ra các phân loại Giới hợp pháp
Tey Meadow, Gender & Society, 243:6, pp. 814-838, 2010.

2010 Subject Area Group Translations 

Anthropology

Dr. Nguyen Van Suu, Lecturer, Faculty of Ethnology, CSSH, VNU - Hanoi - Chair of the Group
Dr. Nguyen Thi Hien, Researcher,
Vietnam Institute for Culture and Information (VICAS) - Hanoi 
Dr. Nguyen Phuong Cham, Reseacher: Institute of Cultural Studies - Hanoi
Dr. Nguyen Van Tiep,
Dept. of Anthropology, CSSH - Ho Chi Minh City 

List of Articles:

Community, society, culture: three keys to understanding today’s conflicted identities
Cộng đồng, xã hội, văn hóa: Ba chìa khóa để hiểu về các bản sắc xung đột hôm nay
Maurice Godelier, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 16:1, pp.1-11, 2010.

Trust in development: some implications of knowing in indigenous knowledge
Niềm tin vào phát triển: Một số nhận xét đối với nhận thức về tri thức bản địa
Paul Sillitoe, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 16:1, pp.12-30, 2010.

Some reflections on anthropological structural Marxism
Một số nhận xét về Chủ nghĩa Marx cấu trúc trong nhân học
Stephen Nugent, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 13:2, pp.419-431, 2007.

Franz Boas: cultural history for the present, or obsolete natural history?
Franz Boas: Lịch sử văn hóa cho hiện tại, hay lịch sử tự nhiên đã lỗi thời?
Michel Verdon, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 13:2, pp.433-451, 2007.

Gender mainstreaming in a development project: Internationality in a post-colonial un-doing
Vấn đề giới trong một dự án phát triển: Tính liên quốc gia trong một sự hóa giải hậu thực dân?
Donna Baines, Gender, Work & Organisation, Vol. 17:2, pp. 119-149, 2010.

Gender logic and (Un)doing gender at work
Logic giới và sự thể hiện (xóa bỏ) giới trong môi trường công việc
Elisabeth K. Kelan, Gender, Work & Organisation, 17:2, pp. 174-194, 2010

Architecture and Urban Planning

Pham Thi Thu Huyen, Department of International Relations, Hanoi Architecture University - Hanoi
Nguyen Hao, Graduate Assistant, Globalization Research Center - Hawaii 
Ton nu Quynh Tran, Director, Center for Urbanism and Development Studies - Ho Chi Min City
Nguyen Thi Hien, Urban Development Consultant - Hanoi

List of Articles:

The Sound of Berlin: Subculture and the Global Music Industry
Âm thanh của Berlin: văn hóa nhóm và ngành công nghiệp âm nhạc thế giới
Ingo Bader and Albert Scharenberg, International Journal of Urban and Regional Research, Vol. 33:1, pp. 76-91, 2009.

Mexican Urban Governance: How Old and New Institutions Coexist and Interact
Quản lý đô thị Mexico: làm thế nào để các thể chế cũ và mới tồn tại và tương tác
Valeria Guarneros–Meza, International Journal of Urban and Regional Research , Vol. 33:2, pp.463-82, 2009.

Reorienting Urban Development? Structural Obstruction to New Urban Forms
Tái định hướng phát triển đô thị? Rào cản cấu trúc đối với các dạng đô thị mới
Pierre Filion, Journal of Urban and Regional Research, Vol. 34:1, pp.1-19, 2010.

Immigration as Local Politics: Re-Bordering – bordering immigration and Multiculturalism through deterrence and incapacitation
Vấn đề di dân với vai trò Chính trị Địa phương: Xây dựng lại ranh giới nhập cư và chủ nghĩa đa văn hóa thông qua Sự cản trở và Hạn chế năng lực
Chính sách nhập cư địa phương: tái lập ranh giới Nhập cư và Đa văn hóa thông qua hình thức cản trở và vô hiệu hóa
Liette Gilbert, International Journal of Urban and Regional Research, 33:1, pp.26-42, 2009. 

Research in Urban History: Recent Theses on Nineteenth- and Early Twentieth-Century Municipal Administration
Nghiên cứu lịch sử đô thị: Những luận án gần đây về quản trị thành phố vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20
Stefan Couperus, Urban History, 37:2, p. 322-332, 2010.

Planning and the Technological Society: Discussing the London Plan
 Quy hoạch và xã hội công nghệ: Thảo luận về quy hoạch London 
Yvonne Rydin, International Journal of Urban and Regional Research, 34:2, p. 243-259, 2010. 

Arts and Humanities

Ms. Vu Kim Thu, Viet Nam School of Fine Art - Hanoi - Chair of the Group 
Luong Hong Quang, Vietnam Institute for Culture and Information (VICAS) - Hanoi
Nguyen Nguyet Cam, University of California, Berkeley - California
Dr.
Nguyen Xuan Thom,
Lecturer, Faculty of English and American Studies, College of Foreign Language, Vietnam National University - Hanoi

List of Articles:

From Sherlock to Angel: The Twenty-First Century Detective
Từ Sherlock đến Angel: thám tử thế kỷ hai mươi mốt
Brendan Riley, The Journal of Popular Culture, Vol. 42:5, pp.908-922, 2009.

Culture, Literature and the Contradictions of Socialist Capitalism in Chinese Corporate Magazines
Văn hóa, văn chương và những mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản xã hội chủ nghĩa trên các tờ tạp chí công ty Trung Quốc
Colin Hawes, Asian Studies Review, Vol. 34:1, pp. 41-61, 2010.

Early Twentieth-Century Intra–East Asian Literary Contact Nebulae: Censored Japanese Literature in Chinese and Korean
Tinh vân tiếp xúc văn chương nội vùng Đông Á đầu thế kỷ 20: trường hợp văn chương kiểm duyệt của Nhật Bản dịch sang tiếng Trung và tiếng Triều Tiên
Karen L. Thornber, The Journal of Asian Studies, Vol. 68:3, pp. 749-775, 2009.

Independence and Interdependence in Children’s Developmental Experiences
Độc lập và phụ thuộc lẫn nhau trong kinh nghiệm phát triển của trẻ em
Catherine Raeff, Children Development Perspectives, Vol. 4:1, pp. 31-36, 2010.

The County Fair as Celebration and Cultural Text
HỘI CHỢ HẠT – NGÀY HỘI ĂN MỪNG VÀ SỰ KIỆN VĂN HÓA
Michael T. Marsden, The Journal of American Culture, Vol. 33:1, pp. 24–29, 2010.

Tech-era writing: towards a new kind of Process
Viết bằng ngôn ngữ thứ hai trong kỷ nguyên công nghệ: hướng tới một thể loại xử lý mới
Paul Stapleton and Pavlina Radia, ELT Journal, Vol. 64:2, pp. 175-183, 2010.

Environment

Luu Duc Cuong, M.Eng., Arch. PhD. Candidate, Director: Centre for Research and Planning on Urban and Rural Environment (CRURE) Vietnam Institute for Architecture and Urban-Rural Planning Ministry of Construction (MOC) - Hanoi - Chair of the Group 
Le Duc Minh, Ph.D., Research Associate, Centre for Natural Resources and Environmental Studies (CRES), Vietnam National University - Hanoi
Dr. Nguyen Xuan Cu, Prof. Vice Dean, Faculty of Environment, College of Science, Vietnam National University - Hanoi 
Nguyễn Ngọc Minh, Lecturer, Faculty of Environment, College of Science, Vietnam National University - Hanoi 

List of Articles:

Economic development is ultimate determinant of food safety: A case study of China
Phát triển kinh tế là yếu tố quyết định cuối cùng về an toàn thực phẩm: Một nghiên cứu điển hình ở Trung Quốc.
Yao-Yu Lin, Hui Zeng, Gui-Cai Li, Hong-Gang Ni, Environmental Pollution, Vol. 158, pp. 1185–1188, 2010.

Climate change and world food security: a new assessment
Biến đổi khí hậu và an toàn lương thực của thế giới: một cách đánh giá mới
Martin Parry, Cynthia Rosenzweig, Ana Iglesias, Gunther Fischer,Matthew Livermore, Global Environmental Change, Vol. 9, pp. S51-S67, 1999.

Effects of climate change on coastal fresh groundwater resources
Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước ngầm ven biển
Priyantha Ranjan, So Kazama, Masaki Sawamoto, Global Environmental Change, Vol. 16, pp. 388–399, 2006 .

Strategies to adapt to an uncertain climate change
Các chiến lược thích ứng trước biến đổi khó lường của khí hậu
Stephane Hallegatte, Global Environmental Change, Vol. 19, pp. 240–247, 2009.

Competitive Cities in a Changing Climate: Introductory Issue Paper
Hội thảo quốc tế, “NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC THÀNH PHỐ VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU”, Hội thảo lần thứ 2 hàng năm của OECD về chiến lược phát triển đô thị
OECD, Directorate for Public Governance and Territorial Development Competitive Cities and Climate Change, Milan, Italy, October 9-10, 2008. 

Setting priorities for adapting to climate change
Thiết lập các ưu tiên cho việc thích ứng với biến đổi khí hậu
Joel B Smith, Global Environmental Change, 7:3, pp 251-264, 1997.

Sociology

Dr. Trinh Duy Luan, VASS: Institute of Sociology Director, President of Sociology Society - Hanoi - Chair of the Group 
Bui The Cuong, SISS, Ho Chi Minh City
Dr. Tran Thi Kim Xuyen, Head, Depart. of Sociology, CSSH, Ho Chi Minh City
Nguyen Giang, Depart. of Sociology, CSSH, VNU - Hanoi

List of Articles:

Class and Career choice. Motivations, aspirations, identity and mobility for women in paid caring work.
Giai cấp và sự lựa chọn nghề nghiệp - Những động cơ, nguyện vọng, bản sắc và sự cơ động của phụ nữ trong công việc chăm sóc
Kate Elizabeth Huppatz, Journal of Sociology, The Journal of the Australian Sociological Association, 46:2, pp.116-132, June 2010.

The values of Singapore’s youth and their parents: A case challenging the adequacy of Inglehart’s interpretation of top value priorities derived from World Values Surveys
Giá trị của giới trẻ và cha mẹ ở Singapore: Một trường hợp thách thức cách giải thích của Inglehart về những ưu tiên giá trị hàng đầu rút ra từ các cuộc Điều tra giá trị thế giới
Johannes Han –Yin Chang, Journal of Sociology, The Journal of the Australian Sociological Association, 46:2, pp.149-168, June 2010.

The changing Face of Racial Discrimination: Hispanics as the Dominant Minority in the USA – a New Application of Power-Threat Theory
Diện mạo dang thay đổi của Phân biệt chủng tộc: Dân gốc Tây Ban Nha như một thiểu số chiếm ưu thế tại Mỹ – Một ứng dụng mới của lý thuyết về mối đe dọa quyền lực
John Markert, Critical Sociology, 36:2, pp 307-327, 2010.

Welfare State, labor market Institutions and the Working Poor: A Comparative analysis of 20 European Countries
Các vấn đề phúc lợi xã hội, các thành tố của thị trường lao động và tình trạng nghèo của những người có việc làm: Phân tích so sánh 20 quốc gia châu Âu.
Henning Lohmann, European Sociological Review, 25:4, pp 489-504, August 2009.

Migrants’ Competing Commitments: Sexual Partners in Urban Africa and Remittances to the Rural Origin
Những cam kết cạnh tranh nhau của những người di cư: bạn tình ở đô thị châu Phi và những khoản tiền gửi về quê nhà ở những vùng nông thôn
Nancy Luke, American Journal of Sociology, 115:5, pp 1435-1479, March 2010.

Practicing Intersectionality in Sociological Research: A critical Analysis of Inclusions, Interactions in the Study of Inequalities.
Thực hành nghiên cứu giao thoa trong nghiên cứu xã hội học: Một phân tích phê bình về những yếu tố bao hàm, tương tác và các thể chế trong nghiên cứu về những bất bình đẳng*
Hae Yeon Choo and Myra Marx Ferree, Sociological Theory, 28:2, pp 129–149, June 2010. 

2009 Subject Area Group Translations  

Anthropology

Dr. Nguyen Van Suu, Lecturer, Faculty of Ethnology, CSSH, VNU - Hanoi - Chair of the Group
Dr. Nguyen Thi Hien, Researcher, (VICAS) - Hanoi 

Dr. Nguyen Phuong Cham, Reseacher: Institute of Cultural Studies - Hanoi
Dr. Nguyen Van Tiep,
Dept. of Anthropology, CSSH - Ho Chi Minh City

List of Articles:

How many cases do I need?: On science and the logic of case selection in field-based research.
“Tôi cần bao nhiều nghiên cứu trường hợp?”: Về khoa học và lôgic của việc chọn trường hợp trong nghiên cứu dựa vào điền dã
Mario Luis Small, Ethnography, Vol. 10, pp. 5-38, 2009.

There is nothing so theoretical as good action research.
Không có gì mang tính lý thuyết bằng nghiên cứu hành động hay
Victor J. Friedman and Tim Rogers, Action Research, Vol. 7:1, pp. 31-47, 2009.

The field site as a network: A strategy for locating ethnographic research.
Địa bàn nghiên cứu như một mạng lưới: Chiến lược định vị nghiên cứu dân tộc học
Jenna Burrell, Field Methods, Vol. 21:2, pp. 181-199, 2009.

Why sociocultural anthropology needs John Dewey's evolutionary model of experience.
Tại sao nhân học văn hóa xã hội cần mô hình trải nghiệm có tính tiến hóa của John Dewey
Derek P. Brereton, Anthropological Theory, Vol. 9, pp.5-32, 2009.

Displacing the subject: A dialogical understanding of the researching self.
Đổi chỗ của chủ thể: Một cách hiểu có tính đối thoại về nghiên cứu bản thể 
Bridget Hayden, Anthropological Theory, Vol. 9, pp. 81-101, 2009.

Beyond nature versus culture: cultural variation as an evolved characteristic.
Đằng sau sự đối chọi tự nhiên-văn hóa: biến thể văn hóa như một đặc tính tiến hóa
Daniel Nettle, Journal of the Royal Anthropological Institute, Vol. 15:2, pp. 223-240, 2009.

Architecture and Urban Planning

Pham Thi Thu Huyen, Department of International Relations, Hanoi Architecture University - Hanoi
Nguyen Hao, Graduate Assistant, Globalization Research Center - Hawaii 
Ton nu Quynh Tran, Director, Center for Urbanism & Development Studies - Ho Chi Minh City 
Nguyen Thi Hien, Urban Development Consultant - Hanoi

The Role of Small Towns in Regional Development and Poverty Reduction in Ghana.
VAI TRÒ CỦA CÁC THỊ TRẤN NHỎ TRONG PHÁT TRIỂN VÙNG VÀ XÓA ĐÓI GIÁM NGHÈO Ở GHANA.
George Owusu, International Journal of Urban and Regional Research, Vol.32:2, pp. 453 – 472, 2008.

An Urban Regeneration Regime in China: A Case Study of Urban Redevelopment in Shanghai’s Taipingqiao Area.
Chế độ tái tạo Đô thị ở Trung Quốc: Một nghiên cứu tình huống về Tái phát triển Đô thị ở Khu vực Taipingqiao của Thượng Hải.
You-Ren Yang and Chih – Hui Chang, Urban Studies, Vol. 44:9, pp. 1809 – 1826 , 2007.

"The Redistributive Effect of Public Housing in Hong Kong"
Tác động tái phân bố nhà ở công cộng ở Hồng Kông
Hon – Kwong Lui, Urban Studies, Vol. 44:10, p.1937–1952, 2007.

Unpacking the Theory – Policy Interface of Local Economic Development: an Analysis of Cardiff and Liverpool.
Khám phá mối quan hệ lý thuyết - chính sách của sự phát triển kinh tế địa phương : Phân tích trường hợp của Cardiff và Liverpool
Philip Boland, Urban Studies, Vol. 44:5/6, pp. 1019 – 1039, 2007.

Tokyo-as-World-City: Reassessing the Role of Capital and State in Urban Restructuring.
Tokyo- một thành phố quốc tế: Đánh giá lại vai trò của Tư bản và Nhà nước trong tái cấu trúc Đô thị
Paul Waley, Urban Studies, Vol 44:8, pp. 1465-1490, 2007.

Reproducing Spaces of Chinese Urbanization: New City-based and Land Centred Urban Transformation.
Xây dựng không gian đô thị hóa ở Trung Quốc: chuyển dạng trên cơ sở đô thị mới và lấy đất làm trung tâm 
George C. S. Lin, Urban Studies, Vol 44:9, pp. 1827-1855, 2007.

Arts and Humanities

Ms. Vu Kim Thu, VietNam School of Fine Art - Hanoi - Chair of the Group 
Luong Hong Quang, Vietnam Institute for Culture & Information (VICAS) - Hanoi
Nguyen Nguyet Cam, University of California at Berkeley, California
Dr.Nguyen Xuan Thom,
Lecturer, Faculty of English and American Studies, College of Foreign Language, Vietnam National University - Hanoi

List of Articles:

Women and Mythology in Vietnamese History: Le Ngoc Han, Ho Xuan Huong, and the Production of Historical Continuity in Vietnam.
Phụ nữ và huyền thoại trong lịch sử Việt Nam: Lê Ngọc Hân, Hồ Xuân Hương, và việc tạo ra tính chất liên tục về lịch sử tại Việt Nam 
Wynn Wilcox, positions: east asia cultures critique, Vol. 13:2, pp. 411-439, 2005.

Vietnamese Anti-art and Anti-Vietnamese Artists: Experimental PerformanceCulture in Hà Nội’s Alternative Exhibition Spaces
Phản-nghệ thuật của Việt Nam và các nghệ sĩ phản-Việt Nam: văn hóa trình diễn thể nghiệm tại các không gian triển lãm phá cách của Hà Nội
Nora Taylor, Journal of Vietnamese Studies, Vol. 2: 2, pp. 108–128, 2007.

Guanxi vs networking: Distinctive configurations of affect- and cognition-based trust in the networks of Chinese vs American managers.
Guanxi vs mạng lưới: những khía cạnh khác nhau của niềm tin dựa trên cơ sở cảm tính và lý tính của những nhà quản lý Trung Quốc và Mỹ 
Roy Y J Chua, Michael W Morris, and Paul Ingram, Journal of International Business Studies, Vo. 40, pp. 490–508, 2009.

Sharing knowledge, being different and working as a team.
Chia sẻ tri thức, khác biệt và làm việc trong một đội 

Bastiaan Rosendaal, Knowledge Management Research & Practice, Vol. 7, pp. 4–14, 2009.

William and Henry Walters: Pioneer Collectors and Promoters of the Arts of Asia.
Bảo tàng nghệ thuật Walters. William và Henry Walters: Những nhà sưu tập tiên phong và những người xúc tiến nghệ thuật Châu Á
William R. Johnston, Arts of Asia, Vol. 39:1, pp. 48-61, 2009.

Hu-nh Sanh Thông Interview
PHỎNG VẤN: Huỳnh Sanh Thông
Journal of Vietnamese Studies, Vol. 3: 1, pp. 220–239, 2008.

Environment

Luu Duc Cuong, M.Eng., Arch. PhD. Candidate, Director: Centre for Research and Planning on Urban and Rural Environment (CRURE) Vietnam Institute for Architecture and Urban-Rural Planning Ministry of Construction (MOC) - Hanoi - Chair of the Group 
Le Duc Minh, Ph.D., Research Associate, Centre for Natural Resources and Environmental Studies (CRES), Vietnam National University - Hanoi
Dr. Nguyen Xuan Cu, Prof. Vice Dean, Faculty of Environment, College of Science, Vietnam National University - Hanoi 
Nguyễn Ngọc Minh, Lecturer, Faculty of Environment, College of Science, Vietnam National University - Hanoi  

List of Articles:  

From the Bottom Up: Local and Subnational Climate Change Politics.
Cách tiếp cận từ dưới lên về chính sách biến đổi khí hậu địa phương và vùng
Miranda A. Schreurs, The Journal of Environment & Development, Vol. 17, pp. 343-355, 2008.

Sustainable Development and Global Governance.
Phát triển bền vững và Quản lý toàn cầu
Clive George, The Journal of Environment & Development, Vol. 16, pp. 102-125, 2007.

Forest soil carbon cycle under elevated CO2 – a case of increased throughput?
CHU TRÌNH CACBON TRONG ĐẤT RỪNG DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA NỒNG ĐỘ
CO2 TĂNG CAO – MỘT NGUỒN BỔ SUNG THÊM?

Martin Lukac, Alessandra Lagomarsino, M. Cristina Moscatelli, Paolo De Angelis, M. Francesca Cotrufo, and Douglas L. Godbold, Forestry, Vol. 82, pp. 75-86, Forestry Advance Access published on September 16, 2008.

The United States and International Water Policy.
HOA KỲ VÀ CHÍNH SÁCH NƯỚC QUỐC TẾ
Ken Conca, The Journal of Environment & Development, Vol. 17, pp. 215-237, 2008.

Host community attitudes towards solid waste landfill infrastructure: comprehension before compensation.
Thái độ của cộng đồng địa phương về việc xây dựng bãi chôn lấp chất thải rắn: sự nhận thức trước khi bồi thường
Louise Gallagher,  Susana Ferreira, Frank Convery, Journal of Environmental Planning and Management, Vol. 51:2, pp. 233-257, 2008.

The Humanity of Global Environmental Ethics.
KHÍA CẠNH NHÂN VĂN TRONG ĐẠO ĐỨC HỌC MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU
Paul Wapner and Richard A. Matthew, The Journal of Environment & Development, Vol. 18, pp. 203-222, 2009.

Sociology

Dr. Trinh Duy Luan, VASS: Institute of Sociology Director, President of Sociology Society - Hanoi - Chair of the Group 
Bui The Cuong, SISS, Ho Chi Minh City
Dr. Tran Thi Kim Xuyen, Head, Department of Sociology, CSSH, Ho Chi Minh City
Nguyen Giang, Depart. of Sociology, CSSH, VNU - Hanoi

Getting it on (line): Sociological perspectives on e-dating.
LÀM ĐIỀU ĐÓ TRÊN MẠNG: Nhãn quan xã hội học về hẹn hò bằng phương tiện  điện tử
Jo Barraket and Millsom S. Henry-Waring, Journal of Sociology, The Australian Sociological Association, Vol. 44:2, pp. 149-165, 2008.

The Bright-and Blind-Spots of Science: Why Objective Knowledge is not Enough to Resolve Environmental Controversies.
ĐIỂM SÁNG VÀ ĐIỂM MÙ CỦA KHOA HỌC: VÌ SAO TRI THỨC KHÁCH QUAN KHÔNG ĐỦ ĐỂ GIẢI QUYẾT NHỮNG TRANH CÃI VỀ MÔI TRƯỜNG
Michael Carolan, Critical Sociology, Vol. 34:5, pp. 725-740, 2008.

Can Power from below change the world?
QUYỀN LỰC TỪ BÊN DƯỚI CÓ THỂ THAY ĐỔI THẾ GIỚI ĐƯỢC KHÔNG?
Frances Fox Piven, American Sociological Review, Vol. 73:1, pp. 1-14, 2008.

Preferences, constraints or schemas of devotion? Exploring Norwegian mothers' withdrawals from high-commitment careers.
SỞ THÍCH, SỰ RÀNG BUỘC HAY MÔ HÌNH CỦA SỰ TẬN TỤY? KHẢO SÁT VIỆC CÁC BÀ MẸ NA UY RỜI KHỎI CON ĐƯỜNG CÔNG DANH ĐÒI HỎI SỰ TẬN TỤY CAO 
Stigtona Halrynjo and Selma Therese Lyng, British Journal of Sociology, Vol. 60:2, pp. 321-343, 2009.

Economic penalties and rewards of family formation, gender and education in the low-income sector in Germany.
NHỮNG HẬU QUẢ VÀ LỢI ÍCH KINH TẾ CỦA SỰ HÌNH THÀNH GIA ĐÌNH, GIỚI VÀ GIÁO DỤC TRONG KHU VỰC THU NHẬP THẤP Ở ĐỨC

Silke Aisenbrey, British Journal of Sociology, Vol. 60:2, pp. 95-121, 2009.

Families, communities and social capital: Past and continuing false prophesies in social studies.
GIA ĐÌNH, CỘNG ĐỒNG VÀ VỐN XÃ HỘI: Quá khứ và những vấn đề hiện tại trong các nghiên cứu xã hội 
Harry Goulbourne, Community, Work & Family, Vol.9:3, pp. 235-250, August 2006.

2008 Subject Area Group Translations

Anthropology

List of Articles:

The objects of evidence
Đối tượng của chứng cứi
Mathew Engelke, Journal of the Royal Anthropological Institute, Special Issue Series, pp. 1-21, 2008.
Translated by Dr Nguyen Thi Phuong Cham.

Modernizing God in Haitian Vodou? Reflection on Olowoum and Reafricanization in Haiti
Có phải hiện đại hóa Đức Chúa” trong tín ngưỡng Vodou của Haiti? Những nhận xét về Đức Chúa Olowoum và phong trào tái châu Phi hóa ở Haiti
Markel Thylefors, Anthropos, Vol. 103. 1, pp. 113-125, 2008.
Translated by Dr Nguyen Thi Hien.

Diffusionism, Appropriation, and Globalization: Some Remarks on Current Debates in Anthropology
Sự lan toả, tiếp biến và toàn cầu hóa Một số nhận xét về các cuộc tranh luận hiện tại trong nhân học
Hans Peter Hahn, Anthropos, Vol. 103.1, pp. 191-202, 2008.
Translated by Dr Nguyen Thi Hien.

The New Ecological Anthropology
NHÂN HỌC SINH THÁI MỚI
Conrad P. Kottak, American Anthropologist, The New Series Vol. 101.1, pp. 23-35, 1999.
Translated by Dr Phan Phuong Anh .

Contemporary Arts

Ms. Vu Kim Thu, Vietnam School of Fine Art- Chair of the Group
Bui Nhu Huong, Hanoi School of Fine Art
Pham Trung, Head of Contemporary Art Division and Sec. of Scientific Council, University of Fine Arts
Mr. Tran Luong, Free Artist, Hanoi

List of Articles:

Line analysis: an artist of the accumulative, Diana Cooper uses craft materials to create simple geometric shapes whose wild proliferation,however playful, lends her work an Orwellian cast.
Sự phân tích đường nét: là một nghệ sỹ theo phong cách tổng hợp, Diana Cooper đã sử dụng các chất liệu thủ công tạo nên những hình, mảng kỷ hà một cách táo bạo, nhưng cũng rất vui nhộn, mang phần nào tính chất tự do của chủ nghĩa Orwellian.
Lilly Wei, Art in America, April 2008.
Translated by Vu Kim Thu.

The Century’s 25 Most Influential Artists: Picasso, Leading Man
NGÿÿI TIÊN PHONG
William, Feaver, ARTNews, May 1999.
Translated by Vu Kim Thu.

Cold war and hot art: a wide-ranging and politically alert exhibition revealed new aspects of
that durable topic of 20th-century art history: the postwar cultural rivalry between France and
the U.S.
Chiến tranh lạnh, nghệ thuật “nóng”
Một cuộc triển lãm trên quy mô rộng và có tính chính trị cao đã hé lộ một số khia cạnh mới của một chủ đề lâu dài của lịch sử nghệ thuật thế kỷ 20: sự đối đầu về văn hóa giữa Pháp và Mỹ.

Jonathan D. Katz, Art in America, June-July 2008.
Translated by Vu Kim Thu.

Conceptualizing craft
Khái niệm hóa thủ công

Garth Clark, Art in America, September 2008.
Translated by Vu Kim Thu.

Sociology

Mr. Nguyen Hoang Giang, Department of Sociology, VNU CSSH Hanoi - Chair of the Group
Dr. Pham Duy Luan, VASS: Institute of Sociology
Bui The Cuong, SISS HCMC
Dr. Tran Thi Kim Xuyen, Head of Department of Sociology, CSSH HCMC

List of Articles:

Ownership, Organization, and Income Inequality: Market Transition in Rural Vietnam.
Sở hữu, Tổ chức, và Bất Cân đối Thu nhập: Chuyển dịch sang cơ chế thị trường ở khu vực nông thôn Việt Nam
Andrew G. Walder & Giang Hoang Nguyen, American Sociological Review, Vol. 73.2, pp. 251-269, April 2008.

VÌ XÃ HỘI HỌC ĐẠI CHÚNG
Michael Burawoy, American Sociological Review, Vol. 70.1, pp. 4-28, February 2005.

Cry Wolf: Narratives of Wolf Recovery in France and Norway
Hãy tru lên đi, chó sói! Những câu chuyện kể về sự hồi phục của chó sói ở Pháp và Na U
Ketil Skogen, Isabelle Mauz, Olve Krange. Rural Sociology, Vol. 73.1, pp. 105-133, March 2008.

The Rational and the Ambivalent in the Social Sciences: Presidential Address in ASA 1997.
CÁI HỢP LÝ VÀ TÌNH CẢM HAI CHIỀU TRONG KHOA HỌC XÃ HỘI Diễn văn của Chủ tịch Hội Xã hội học Mỹ tại cuộc họp Hội thường niên 1997.
Neil J. Smelser, American Sociolgical Review, Vol. 63, No.1 (Feb 1998), pp 1-16.
Translated by Dr. Prof. Bui The Cuong.

2007 Subject Area Group Translations

Anthropology

Dr. Nguyen Van Suu, Faculty of Ethnology, CSSH VNU Hanoi - Chair of the Group
Dr. Nguyen Phoung Cham, Institute of Culture Studies
Dr. Nguyen Thi Hien, VICAS
Dr. Nguyen Van Tiep, Department of Anthropology, CSSH HCMC

List of Articles:

Anthropologists only need apply: challenges of applied anthropology
CÁC NHÀ NHÂN HỌC CHỈ CẦN ỨNG DỤNG: CÁC THÁCH THỨC CỦA NHÂN HỌC ỨNG DỤNG
Paul Sillitoe, Journal of the Royal Anthropological Institute, Issue 13.1, pp. 147-165, 2007.
Translated by TS. Nguyễn Xuân Thơm.

On the shoulders of our giants: Claude Levi-Strauss and his legacy in current anthropology
Đôi vai của những người khổng lồ: Claude Levi-Strauss và di sản của ông trong nhân học đương đại
Albert Doja, Social Science Information, Vol. 45.1, pp. 79 - 107, 2006.
Translated by Nguyen Van Suu

Reclaiming Applied Anthropology: Its Past, Present, and Future
NHẬN ĐỊNH LẠI VỀ NHÂN HỌC ỨNG DỤNG: QUÁ KHỨ, HIỆN TẠI VÀ TƯƠNG LAI
Barbara Rylko - Baruer, Merrill Singer, John Van Willigen, American Anthropologist, Vol. 108.1, pp. 178-190, 2006.
Translated by PGS.TS. Nguyễn Xuân Thơm.

Theory in Anthropology in the Nineties
Lý thuyết nhân học thế kỷ 19
Stephen P. Reyna, Cultural Dynamics, Vol. 9.3, pp. 325 - 350, 1997.
Translated by Nguyễn Quang.

Contemporary Arts

Ms. Vu Kim Thu, Vietnam School of Fine Art- Chair of the Group
Bui Nhu Huong, Hanoi School of Fine Art
Luong Hong Quang, VICAS
Mr. Tran Luong, Free Artist, Hanoi


List of Articles

Brazilian Improv
Sự cải thiện trong nghệ thuật của Braxin
Edward Leffingwell, Art in America, Vol. 95.4, pp. 44-47, April 2007.
Translated by Vũ Kim Thư.

The Dream of Aboriginal Art
Giấc mơ của nghệ thuật thổ dân
Richard Kalina, Art in America, Vol. 95.4, pp. 96- 103, April 2007.
Translated by Vũ Kim Thư.

Yanshan - The Earliest Chinese Scholars's Rocks
Yến Sơn – Những hòn đá của các học giả Trung quốc thời kỳ đầu
Kemin Hu April Arts of Asia, Vol. 37.2, 2007.
Translated by Vũ Kim Thư.

Why Art Critics don't matter anymore
Tại sao vai trò của nhà phê bình nghệ thuật không còn quan trọng nữa
David Carrier, ArtUS, June 2007.
Translated by Vũ Kim Thư.

Sociology

Mr. Nguyen Hoang Giang, Department of Sociology, VNU CSSH Hanoi - Chair of the Group
Dr. Pham Duy Luan, VASS: Institute of Sociology
Bui The Cuong, SISS HCMC
Dr. Tran Thi Kim Xuyen, Head of Department of Sociology, CSSH HCMC

List of Articles: 

Bringing Men Back
ĐEM CON NGƯỜI TRỞ LẠI
George C. Homans, American Sociological Review, Vol. 29.5. December 1964.
Translated by Bùi Thế Cường.

The link between community development practice and theory: intuitive or irrelevant? A case study on New Britain, Connecticut, USA
Mối liên hệ giữa lý thuyết và thực hành phát triển cộng đồng: đó là trực giác hay là điều không thích hợp? Nghiên cứu trường hợp New Britain, Connecticut
Zenia Kotval, Community Development Journal, Vol 41.1, January 2006.
Translated by Dr. Nguyễn Thị Hương, Researcher, Institute of Sociology, Hanoi.

Prenatal diagnosis in postwar Vietnam: power, subjectivity and citizenship
Chẩn đoán thai sớm ở Việt Nam thời kì sau 1975: Quyền lực, tính chủ thể và quyền công dân
Tine Gammetoft, American Anthropologist, Vol. 109.1. pp. 153-163, 2007.
Translated by Bùi Thế Cường

National Context and Spouses' Housework in 34 Countries
Bÿi cÿnh ÿÿt nÿÿc và công viÿc gia ÿình cÿa vÿ và chÿng tÿi 34 quÿc gia
Knud Knudsen and Kari Waerness, European Sociological Review, Vol. 24.1, pp 97-113, 2008.
Translated by Trinh Duy Luan.

 
Connect with the New School